D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfolklore

folklore

văn hóa dân gian
Danh từ

folklore không chỉ đơn thun là nhng câu chuyn ctích, mà bao hàm toàn bhthng tri thc truyn thng ca mt cng đồng, bao gm cphong tc, nim tin, âm nhc và các nghi ldân gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "văn hóa dân gian", nhn mnh vào tính kế tha và slan ta thông qua truyn ming tthế hnày sang thế hkhác.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit folklore vi mythology (thn thoi). Trong khi mythology thường tp trung vào các vthn, ssáng thế và nhng câu chuyn mang tính tôn giáo hoc gii thích ngun gc vũ trụ, thì folklore mang tính đời thường và cng đồng hơn. folklore bao gm cnhng điu nhnht như mo vt trong đời sng, các bài đồng dao hoc nhng truyn thuyết địa phương vcác hin tượng tnhiên.

mythology: Tp trung vào các vthn và ngun gc thế gii (ví dụ: thn thoi Hy Lp).
folklore: Tp trung vào phong tc, nim tin và đời sng tinh thn ca mt nhóm người cthể (ví dụ: văn hóa dân gian Vit Nam vi các câu chuyn vThánh Gióng hoc các phong tc ngày Tết).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng folklore, hãy lưu ý rng tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlĩnh vc nghiên cu hoc tng thvăn hóa. Tuy nhiên, khi đề cp đến mt câu chuyn hoc mt nim tin cthể, người ta thường dùng các cm tnhư a piece of folklore hoc folk tales.

Đúng: The study of folklore provides insight into ancient societies. (Vic nghiên cu văn hóa dân gian cung cp cái nhìn sâu sc vcác xã hi cổ đại.)
Sai: He told me a folklore. (Thay vào đó, hãy dùng: He told me a folk tale. hoc He shared a piece of folklore.)

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic đánh đồng folklore vi legend (truyn thuyết). Thc cht, legend là mt tp hp con nm trong folklore. Mt truyn thuyết là mt câu chuyn cthvmt nhân vt hoc skin có tht nhưng được hư cu hóa, còn folklore là toàn bộ "kho tàng" bao gm ctruyn thuyết đó cùng vi các bài hát, điu múa và tp quán sinh hot.

Ý nghĩa

Danh từvăn hóa dân gian

Những niềm tin, phong tục, câu chuyện, bài hát và thực hành truyền thống của một cộng đồng, được truyền qua nhiều thế hệ bằng hình thức truyền miệng

The local folklore is filled with tales of ghosts and ancient spirits.

Ví dụ

I love folklore.

Tôi yêu văn hóa dân gian.

Folklore is interesting.

Văn hóa dân gian thật thú vị.

Read this folklore book.

Hãy đọc cuốn sách về văn hóa dân gian này đi.

She studied local folklore.

Cô ấy đã nghiên cứu văn hóa dân gian địa phương.

The folklore was very old.

Những câu chuyện văn hóa dân gian này đã rất xưa cũ.

We heard some strange folklore.

Chúng tôi đã nghe một vài câu chuyện văn hóa dân gian kỳ lạ.

The game is based on Nordic folklore.

Trò chơi này dựa trên văn hóa dân gian Bắc Âu.

Fantasy

He wrote a paper on urban folklore.

Anh ấy đã viết một bài luận về văn hóa dân gian thành thị.

School Life

The guide explained the island folklore.

Hướng dẫn viên đã giải thích về văn hóa dân gian của hòn đảo.

Travel

The museum preserves the region's oral folklore.

Bảo tàng lưu giữ những truyền thuyết truyền miệng trong văn hóa dân gian của vùng.

History

Academic study of folklore reveals social hierarchies.

Việc nghiên cứu học thuật về văn hóa dân gian hé lộ những phân cấp xã hội.

Trivia

The report analyzes the folklore of the era.

Bản báo cáo phân tích văn hóa dân gian của thời đại đó.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi