D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgoddess

goddess

nữ thần
[C] Đếm được
Số nhiều: goddesses

Tgoddess mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa tôn giáo trang trng và hai là nghĩa bóng dùng để ca ngi. Trong bi cnh tâm linh, tnày chmt vthn nữ, đối lp vi god (nam thn). Khi sdng trong đời sng hàng ngày, goddess thường được dùng như mt li khen ngi cc độ dành cho mt người phncó vẻ đẹp tuyt mỹ, squý phái hoc tmnh hưởng ln, khiến người khác ngưỡng mộ đến mc lý tưởng hóa.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi dùng goddess để mô tmt người phnữ, tnày mang sc thái tôn sùng và ngưỡng msâu sc hơn nhiu so vi các tnhư beautiful woman (người phnữ đẹp) hay queen (nhoàng). Nếu queen gi lên quyn lc và sự điu hành, thì goddess li nhn mnh vào vẻ đẹp siêu thc, shoàn ho hoc sc hút khó cưỡng.

Ví dụ đúng: She looks like a goddess in that dress (Cô ấy trông như mt nthn trong bváy đó) - dùng để khen ngi vẻ đẹp xut thn.
Ví dcn lưu ý: Tránh dùng goddess trong các văn bn hành chính hoc môi trường công snghiêm túc vì nó mang tính cm xúc và cường điu hóa cao.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ goddess vi divinity (thn tính/vthn). Trong khi divinity là mt thut ngchung chtrng thái thn thánh hoc bt kvthn nào không phân bit gii tính, thì goddess chỉ định rõ gii tính nữ.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "nthn" đôi khi được dùng mt cách nhnhàng hơn để chnhng người phnữ đẹp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, vic gi ai đó là goddess thhin mt mc độ lý tưởng hóa rt cao, đôi khi có thgây cm giác quá đà nếu không đặt trong đúng ngcnh thân mt hoc nghthut.

Đặc đim ngpháp

goddess là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày thêm hu t-es thành goddesses. Hãy lưu ý cách phát âm đuôi này để tránh nhm ln vi dng số ít.

A specific female deity in a pantheon, such as Hera or Isis.

Ý nghĩa

Danh từnữ thần

Một vị thần nữ trong một tôn giáo đa thần

The ancient Greeks worshipped the goddess Athena.

Danh từnữ thần

Một người phụ nữ được ngưỡng mộ hoặc lý tưởng hóa một cách sâu sắc

To his devoted fans, she was a pop goddess.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi