D
Dicread
Trang chủTừ điểnIill

ill

ốm / xấu / vấn nạn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: illsSo sánh hơn: worseSo sánh nhất: worst

Khi đóng vai trò là tính từ, ill thường mang sc thái trang trng hoc nghiêm trng hơn so vi sick. Trong khi sick có thdùng để chcm giác bun nôn ngn hn hoc nhng bnh nhthông thường, thì ill thường gi ý mt tình trng sc khe kém trm trng hơn hoc kéo dài hơn.

Vi vai trò là trng từ, tnày chyếu được dùng trong các cm ttruyn thng cố định (ví dnhư speak ill of), thhin ý đồ ác ý hoc sự đánh giá tiêu cc thay vì chỉ đơn thun nói vcht lượng. Nó mang cm giác nng nvà mang tính bn vng hơn so vi badly.

Khi được dùng như mt danh từ, ý nghĩa ca tnày chuyn ttrng thái thcht sang trng thái hthng. Mt social ill (vn nn xã hi) không phi là mt căn bnh sinh hc mà là mt stht bi về đạo đức hoc cu trúc trong xã hi, ám chmt điu gì đó cn được "cha trị" hoc khc phc.

Countable when referring to specific societal problems like 'poverty' or 'corruption' (e.g., 'the ills of modern society'). Uncountable when referring to a general state of misfortune or sickness.

Ý nghĩa

Tính từốm

Bị bệnh về thể chất hoặc tinh thần; không khỏe

He is ill.

Tính từxấu

Theo cách tồi tệ, gây hại hoặc không thuận lợi

He has ill intent.

Tính từvấn nạn

Một vấn đề, nỗi bất hạnh hoặc một tình trạng bất lợi

It is an ill omen.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi