D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhinder

hinder

cản trở / kìm hãm
Ngoại động từ
Quá khứ: hinderedPhân từ 2: hinderedV-ing: hindering

hinder mang nghĩa cơ bn là to ra khó khăn hoc làm chm tiến độ ca mt hành động, mt quá trình hoc sphát trin ca mt đối tượng nào đó. Đim mu cht ca tnày là nó không nht thiết phi ngăn chn hoàn toàn (stop) mà thường là gây ra schm trễ, làm cho vic đạt được mc tiêu trnên khó khăn hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từcản trở
[~ someone/something][~ someone/something from doing something]

Khiến ai đó gặp khó khăn trong việc thực hiện điều gì đó hoặc khiến điều gì đó khó xảy ra

Ngoại động từkìm hãm
[~ someone/something]

Tạo ra một trở ngại làm chậm chuyển động hoặc sự phát triển của một người hoặc một quy trình

Lack of funding continues to hinder the research project.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi