D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhapless

hapless

bất hạnh
Tính từ

hapless mang sc thái mô tmt người không may mn mt cách đáng thương, thường là do nhng tình hung ngoài tm kim soát hoc do svng về, xui xo kéo dài. Tnày không chỉ đơn thun là "không may" mà còn gi lên sthương hi tngười quan sát, nhn mnh vào trng thái bt lc ca đối tượng trước nhng biến cliên tiếp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit hapless vi unfortunate và miserable để sdng chính xác trong tng ngcnh:

unfortunate: Là mt tmang tính trung lp hơn, dùng để chbt ksvic hoc người nào gp điu không may. Trong khi đó, hapless nhn mnh hơn vào sự "đáng thương" và cm giác bt lc.
miserable: Tp trung vào trng thái cm xúc đau khổ, khn khhoc điu kin sng ti tệ, trong khi hapless tp trung vào sthiếu may mn trong sphn.

Ví dụ: Mt người bmt ví là unfortunate, nhưng mt người liên tc gp mi ri ro ti tnht trong mt ngày thì được gi là hapless.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, hapless thường được dch là "bt hnh" hoc "kém may mn". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi nhng tchsbt hnh do bi kch ln (như mt mát người thân). hapless thường được dùng cho nhng tình hung trtrêu, nhng chui xui xo khiến đối tượng trnên đáng thương trong mt người khác.

Đúng: the hapless victim (nn nhân bt hnh/đáng thương)
Đúng: a hapless attempt (mt nlc bt hnh/vng vvà tht bi)

Vmt ngpháp, hapless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từbất hạnh

Không may mắn và đáng thương, thường theo cách gợi lên sự thương hại từ người khác

The hapless hikers were caught in a sudden blizzard without any gear.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi