D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfirmament

firmament

vòm trời
Danh từ

firmament một từ mang sắc thái trang trọng, cổ điển thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca hoặc các văn bản tôn giáo. Thay dùng để tả bầu trời một cách thông thường như sky, từ này gợi lên hình ảnh một mái vòm khổng lồ, vững chãi bao phủ lấy trái đất.

Ý nghĩa

Danh từvòm trời

Không gian bao la của bầu trời hoặc thiên đường được nhìn nhận như một mái vòm vật lý

The stars twinkled brightly in the midnight firmament.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi