D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmoon

moon

mặt trăng / phơi mông / mơ mộng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: moonsQuá khứ: moonedPhân từ 2: moonedV-ing: mooning

moon thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là vtinh tnhiên ca Trái Đất (luôn viết hoa là Moon khi ám chỉ đối tượng thiên văn cthể), và hai là vtinh tnhiên ca bt khành tinh nào khác trong vũ trụ. Trong tiếng Vit, chai trường hp này đều được dch là "mt trăng", nhưng người hc cn lưu ý sphân bit gia danh triêng và danh tchung trong tiếng Anh để sdng mo tvà viết hoa cho chính xác.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen vthiên văn, moon còn xut hin trong nhiu thành ngvà cm tmang tính hình tượng. Ví dụ, cm tonce in a blue moon không ám chmt mt trăng màu xanh thc sự, mà dùng để mô tmt svic cc khiếm khi xy ra. Vic nhm ln nghĩa đen trong các trường hp này là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là động tmoon (hoc cm moon over someone). Trong ngcnh này, nó không liên quan đến thiên thmà mang nghĩa "mơ mng" hoc khao khát mt cáchy mvai đó. Điu này to ra skhác bit hoàn toàn vtloi và ý nghĩa so vi danh tmoon.

Các by ngôn ngvà lưu ý thc tế

Người hc cn phân bit rõ gia moon và các tliên quan đến ánh sáng hoc chu kỳ. Ví dụ, khi nói về ánh sáng ca mt trăng, hãy dùng moonlight thay vì chdùng moon.

The moon is very bright tonight. (Câu này đúng nhưng chung chung)
The moonlight illuminates the path.nh trăng soi sáng con đường - chính xác hơn khi nói vlung sáng)

Ngoài ra, cn cn trng vi cm tmooning trong tiếng lóng. Trong khi mooning over là mơ mng, thì mooning (động từ) li có nghĩa là "phơi mông" để trêu chc hoc xúc phm người khác. Đây là hai nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau vsc thái: mt bên là lãng mn, mt bên là thô tc.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchvtinh ca Trái Đất, moon thường đi kèm vi mo txác định the. Khi nói vcác vtinh ca hành tinh khác, nó được dùng như mt danh từ đếm được thông thường (ví dụ: Jupiter has many moons).

Countable when referring to any natural satellite orbiting a planet ('Jupiter has many moons'). Uncountable (or used as a unique proper noun) when specifically referring to Earth's only lunar companion ('The moon is full tonight').

Ý nghĩa

Danh từmặt trăng

Vệ tinh tự nhiên của trái đất, có thể nhìn thấy được nhờ ánh sáng mặt trời phản chiếu

See the moon.

Danh từmặt trăng

Vệ tinh tự nhiên của một hành tinh

The planet has a moon.

Ngoại động từphơi mông
[~ someone]

Để lộ mông trước mặt ai đó như một trò đùa hoặc để xúc phạm

Moon the crowd.

Nội động từmơ mộng

Dành thời gian mơ mộng hoặc hành xử một cách khao khát, ủy mị

He moons alone.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi