D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunbearable

unbearable

không thể chịu nổi / không thể dung thứ
Tính từ
So sánh hơn: more unbearableSo sánh nhất: most unbearable

unbearable được sdng để mô tmt trng thái, cm xúc hoc tình hung đạt đến mc cc hn, khiến mt người không còn khnăng chu đựng thêm được na. Tnày mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi difficult (khó khăn) hay unpleasant (khó chu). Nó thường được chia thành hai hướng tiếp cn chính: mt là vmt vt lý (như ni đau, thi tiết) và hai là vmt tâm lý hoc xã hi (như sphin toái, hành vi vô lý).

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chịu nổi

Quá khó chịu, đau đớn hoặc dữ dội đến mức không thể cam chịu hoặc chấp nhận được

The heat in the desert became absolutely unbearable by noon.

Tính từkhông thể dung thứ

Không thể chấp nhận được do sự phiền toái hoặc vô lý đến mức cực độ

His constant complaining is simply unbearable.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi