D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdynamics

dynamics

động lực / động lực học / cường độ âm thanh
Danh từ

dynamics là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia các khái nim vt lý, xã hi và nghthut.

Ý nghĩa

Danh từđộng lực

Các lực hoặc quá trình tạo ra sự thay đổi hoặc phát triển trong một hệ thống, tổ chức hoặc mối quan hệ

The team leader spent months analyzing the group dynamics to improve cooperation.

Danh từđộng lực học

Nhánh của cơ học nghiên cứu về chuyển động của các vật thể dưới tác động của các lực

Students of physics must master dynamics to understand how acceleration relates to force.

Danh từcường độ âm thanh

Sự thay đổi về độ to hoặc âm lượng trong một bản nhạc

Ví dụ

Study the dynamics.

Nghiên cứu các động lực.

Check the dynamics.

Kiểm tra các động lực.

Music has dynamics.

Âm nhạc có các cường độ âm thanh.

The group dynamics changed quickly.

Động lực của nhóm đã thay đổi nhanh chóng.

He studied fluid dynamics in college.

Anh ấy đã học động lực học chất lỏng ở đại học.

The song has soft dynamics.

Bài hát có cường độ âm thanh nhẹ nhàng.

The family dynamics are quite complex.

Động lực trong gia đình khá phức tạp.

Romance

Chúng ta phải phân tích động lực thị trường.

Business

Thám tử đã ghi chú về động lực quyền lực.

Detective

The geopolitical dynamics shifted after the war.

Động lực địa chính trị đã thay đổi sau chiến tranh.

History

Động lực nội bộ văn phòng thường gây cản trở năng suất.

Office

The pianist mastered the subtle dynamics.

Nghệ sĩ piano đã làm chủ được những cường độ âm thanh tinh tế.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi