D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunpalatable

unpalatable

khó ăn / khó chấp nhận
Tính từ

unpalatable mang sc thái mô tmt điu gì đó gây khó chu, không dchu, khiến người ta mun tchi hoc né tránh. Tnày được sdng trong hai ngcnh chính: vt lý (vgiác) và tru tượng (cm xúc/nhn thc).

Ý nghĩa

Tính từkhó ăn

Khó ăn hoặc khó uống do có mùi hoặc vị khó chịu

The medicine had an unpalatable bitterness that made it hard to swallow.

Tính từkhó chấp nhận

Khó chấp nhận hoặc chịu đựng vì gây khó chịu, không dễ chịu hoặc khắc nghiệt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi