D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconscience

conscience

lương tâm
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tchiếc kim chnam đạo đức ni tâm, thto ra cm giác ti li hoc sthanh thn. Nó thường được hình tượng hóa như mt tiếng nói hoc mt sc nng, to ra scăng thng vmt tâm lý gia hành động ca mt người và các tiêu chun đạo đức cá nhân ca họ. Trong khi đạo đức đề cp đến mt hthng các quy tc, tconscience li tp trung vào phnng cm xúc chquan ca mi cá nhân đối vi nhng quy tc đó.

Vmt ngpháp, danh tnày được coi là danh từ đếm được, mc dù nó thường được dùngdng số ít để chkhnăng phán đoán đạo đức nói chung. Khi đề cp đến trng thái cthvchun mc đạo đức ca mt người, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư trong sch, ti li hoc bt an.

Refers to the abstract internal moral faculty that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từlương tâm

Một cảm giác hoặc tiếng nói nội tâm đóng vai trò dẫn dắt để phân biệt đúng sai trong hành vi của một người

He had a guilty conscience after lying to his parents.

Ví dụ

Listen to your conscience.

Hãy lắng nghe lương tâm của bạn.

My conscience is clear.

Lương tâm tôi thanh thản.

He has a conscience.

Anh ấy có lương tâm.

She had a guilty conscience.

Cô ấy cảm thấy cắn rứt lương tâm.

It was a matter of conscience.

Đó là vấn đề về lương tâm.

His conscience bothered him lately.

Gần đây lương tâm khiến anh ấy băn khoăn.

The student felt a prick of conscience during the exam.

Học sinh đó cảm thấy cắn rứt lương tâm trong suốt kỳ thi.

School Life

The detective followed his conscience to find the truth.

Thám tử đã đi theo sự dẫn dắt của lương tâm để tìm ra sự thật.

Detective

I cannot do this in good conscience.

Tôi không thể làm điều này với một lương tâm thanh thản.

Office

He acted in accordance with his professional conscience.

Anh ấy đã hành động theo đúng lương tâm nghề nghiệp của mình.

Business

I offer this apology to ease my conscience.

Tôi đưa ra lời xin lỗi này để làm nhẹ bớt nỗi cắn rứt lương tâm.

Apology

The king struggled with his conscience regarding the war.

Nhà vua đã đấu tranh với lương tâm của mình về cuộc chiến.

History

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi