D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconformation

conformation

cấu hình / phom dáng
Danh từ
Số nhiều: conformations

Trong tiếng Anh, conformation mang hai nghĩa chuyên bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, dù chai đều liên quan đến hình dáng và ssp xếp ca các thành phn.

ng dng trong hóa hc và sinh hc

Trong bi cnh khoa hc, conformation được dch là "cu hình", dùng để chssp xếp không gian ca các nguyên ttrong mt phân tử. Đim đặc trưng ca conformation là nó có ththay đổi linh hot thông qua vic xoay các liên kết đơn mà không cn phá vcác liên kết hóa hc. Điu này khác vi configuration (cu to), vn đề cp đến ssp xếp cố định và chcó ththay đổi khi phá vvà tái lp liên kết.

Ví dụ: Mt protein có ththay đổi "cu hình" để tương tác vi các phân tkhác.

ng dng trong chăn nuôi và thú y

Khi nói về động vt, đặc bit là chó hoc nga, conformation được hiu là "phom dáng". Đây là thut ngdùng để đánh giá xem hình thca con vt có khp vi tiêu chun lý tưởng ca ging loài đó hay không. Vic đánh giá "phom dáng" không chỉ đơn thun là nhìn vbngoài mà còn xem xét scân đối gia khung xương và cơ bp để dự đoán khnăng vn động và sc khe ca con vt.

Ví dụ: Mt chú nga có "phom dáng" chun scó khnăng chy bn và chu lc tt hơn.

Ý nghĩa

Danh từcấu hình

Hình dạng, cấu trúc hoặc sự sắp xếp tương đối của các bộ phận trong một vật gì đó

The structural conformation of the protein determines its biological function.

Danh từphom dáng

Hình thể hoặc hình dáng của một con vật, đặc biệt là chó hoặc ngựa, khi được đánh giá dựa trên tiêu chuẩn của giống

Ví dụ

The molecular conformation of the drug allows it to bind to the receptor.

Cấu hình phân tử của thuốc cho phép nó liên kết với thụ thể.

The judge evaluated the horse's conformation to ensure it met the breed standard.

Giám khảo đã đánh giá phom dáng của con ngựa để đảm bảo nó đáp ứng tiêu chuẩn của giống.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi