D
Dicread
Trang chủTừ điểnIisomer

isomer

đồng phân
Danh từ
Số nhiều: isomers

isomer là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác hp cht có cùng công thc phân tnhưng khác nhau vcu trúc hoc cách sp xếp các nguyên ttrong không gian. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là nhn din đây là mt danh tkthut, không phi là tvng giao tiếp thông thường, vì vy nó hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình hóa hc hoc báo cáo nghiên cu.

Phân bit các loi đồng phân

Trong tiếng Anh, isomer là mt thut ngbao quát. Tùy vào mc độ khác bit vcu trúc mà người ta chia thành các loi cthể. Vic nhm ln gia các loi này có thdn đến sai sót trong din đạt chuyên môn:

structural isomer (đồng phân cu to): Các nguyên tử được kết ni theo thtkhác nhau. Ví dụ: butane và isobutane.
stereoisomer (đồng phân lp thể): Các nguyên tcó cùng kết ni nhưng khác nhau về định hướng trong không gian ba chiu. Nhóm này bao gm enantiomer (đồng phân đối quang) và diastereomer (đồng phân không đối quang).

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Mt sai lm phbiến khi dch tisomer sang tiếng Vit là chdùng từ "đồng phân" mt cách chung chung mà không làm rõ loi đồng phân đang được nhc đến, đặc bit là trong các bài lun khoa hc yêu cu độ chính xác cao. Khi gp tin tiso- (có nghĩa là "bng nhau" hoc "tương tự") trong các tên gi hóa hc như isopropanol, hãy hiu rng đó là mt dng đồng phân ca hp cht gc.

Vmt ngpháp, isomer là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm các cht có cùng công thc phân tử, hãy sdng snhiu isomers.

Đúng: These two molecules are isomers of each other. (Hai phân tnày là các đồng phân ca nhau.)
Sai: The molecule is an isomerism. (Sdng isomerism - hin tượng đồng phân - thay cho isomer - cht đồng phân - là sai vmt ngnghĩa.)

Ý nghĩa

Danh từđồng phân

Một trong hai hoặc nhiều hợp chất hóa học có cùng công thức phân tử nhưng có sự sắp xếp các nguyên tử trong không gian khác nhau

Ví dụ

Hai phân tử này là các đồng phân cấu tạo vì chúng có cùng các nguyên tử nhưng cách kết nối khác nhau.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi