D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcabbage

cabbage

bắp cải / tiền / chôm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cabbagesQuá khứ: cabbagedPhân từ 2: cabbagedV-ing: cabbaging

Trong nghĩa phổ biến nhất, cabbage dùng để chỉ một loại rau xanh đặc trưng với các xếp chồng chặt chẽ. Đây một thuật ngữ trung tính, được sử dụng rộng rãi trong cả văn phong đời thường lẫn các tài liệu về nông nghiệp hoặc ẩm thực.

Nghĩa lóng cách dùng đặc biệt

Trong tiếng Anh Anh, cabbage đôi khi được sử dụng như một từ lóng để chỉ tiền bạc. Cách dùng này mang sắc thái không chính thức, tương tự như cách dùng từ cash nhưng ít phổ biến hơn trong giao tiếp hiện đại. dụ, khi ai đó nói về việc tích trữ cabbage, họ đang ám chỉ việc thu thập tiền bạc.

Sự khác biệt về hành động

Khi đóng vai trò một động từ, cabbage không đơn thuần ăn cắp nhấn mạnh vào việc "chôm" những thứ nhỏ nhặt, thường thực phẩm hoặc nhu yếu phẩm, một cách vụng trộm kéo dài. Điều này khác với steal, vốn một từ bao quát cho mọi hành vi trộm cắp từ quy nhỏ đến lớn. Việc dùng cabbage gợi lên hình ảnh của những vụ trộm vặt, không gây tổn thất lớn nhưng diễn ra thường xuyên.

Ý nghĩa

Danh từbắp cải

Một loại rau xanh thuộc loài Brassica oleracea, với những lá dày tạo thành một bắp đặc

I bought a head of cabbage for the coleslaw.

Danh từtiền

Một thuật ngữ tiếng lóng để chỉ tiền bạc, đặc biệt là trong tiếng Anh Anh

He spent all his cabbage on a new car.

Ngoại động từchôm
[~ something]

Ăn cắp hoặc lấy trộm những lượng nhỏ của thứ gì đó, thường là thực phẩm hoặc nhu yếu phẩm, trong một khoảng thời gian

He managed to cabbage a few pieces of fruit from the orchard.

Ví dụ

Shred the cabbage finely for the salad.

Hãy thái sợi nhỏ bắp cải để làm món salad.

Gourmet

I need to buy a head of red cabbage for the stew.

Tôi cần mua một bắp bắp cải đỏ cho món hầm.

Gourmet

The garden is full of oversized cabbage plants this year.

Năm nay khu vườn đầy những cây bắp cải khổng lồ.

Bạn có đủ tiền để trả tiền vé không?

He has a bit of cabbage saved up for a rainy day.

Anh ấy có một ít tiền tiết kiệm cho những ngày khó khăn.

Tôi tự hỏi liệu trong ví mình còn chút tiền nào không.

The mischievous boy tried to cabbage some sweets from the jar.

Cậu bé tinh nghịch đã cố gắng chôm vài viên kẹo từ trong hũ.

She managed to cabbage a few stamps from the office supply closet.

Cô ấy đã tìm cách chôm vài con tem từ tủ đồ dùng văn phòng.

Office

Stop trying to cabbage my snacks while I am not looking.

Đừng cố chôm đồ ăn vặt của tôi khi tôi không để ý.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi