D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbribery

bribery

hối lộ
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc nng ln vmt pháp lý và đạo đức, đặc bit dùng để chmt giao dch tham nhũng, nơi mt strao đổi "có đi có li" được thiết lp nhm làm sai lch nhim vchính thc. Tnày hu như chỉ được sdng trong các ngcnh tiêu cc, gi lên hìnhnh vsbí mt, sphn bi nim tin ca công chúng và ssuy đồi mang tính hthng. Trong khi corruption (tham nhũng) là mt thut ngbao quát cho các hành vi không trung thc ca nhng người nm quyn, thì bribery (hi lộ) đề cp cthể đến cơ chế trao đổi ca chính hành vi đó.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Người ta không dùng a bribery hoc briberies khi tho lun vti danh hoc hành vi này nói chung. Để chmt trường hp cthca hành vi này, bn cn sdng các cu trúc phân chia như an act of bribery (mt hành vi hi lộ) hoc a case of bribery (mt vhi lộ).

Used to describe the general practice or the crime of corruptly influencing others.

Ý nghĩa

Danh từhối lộ

Hành vi đưa hoặc nhận một thứ gì đó có giá trị nhằm tác động đến hành động của một quan chức hoặc người có quyền lực

The politician was arrested on charges of bribery.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi