D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeautify

beautify

làm đẹp
Ngoại động từ
Quá khứ: beautifiedPhân từ 2: beautifiedV-ing: beautifying

beautify mang nghĩa là làm cho mt đối tượng trnên đẹp hơn, thu hút hơn vmt thgiác. Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: ci thin cnh quan môi trường hoc chăm sóc din mo con người.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm đẹp
[~ something]

Làm cho một người, một địa điểm hoặc một vật trở nên đẹp hơn về mặt thẩm mỹ hoặc hấp dẫn hơn

The city council plans to beautify the downtown area by planting more trees and installing sculptures.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi