D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisfigure

disfigure

làm biến dạng / làm mất mỹ quan
Ngoại động từ
Quá khứ: disfiguredPhân từ 2: disfiguredV-ing: disfiguring

disfigure mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào vic phá hy vẻ đẹp, scân đối hoc tính toàn vn vmt thm mca mt đối tượng. Khi dùng cho con người, tnày thường gi lên nhng tn thương vt lý nghiêm trng, để li so hoc du vết vĩnh vin khiến din mo bthay đổi theo hướng xu đi. Khi dùng cho vt thhoc cnh quan, nó ám chsxut hin ca nhng yếu tgây chướng mt, làm hng đi vẻ đẹp vn có.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit disfigure vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

damage: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, chshư hng vchc năng hoc cu trúc nói chung. Trong khi damage có thlà hng bên trong (như hng động cơ), thì disfigure chtp trung vào shư hng vmt hìnhnh, din mo.
deform: Tnày thiên vvic làm biến dng hình dáng vt lý (ví dụ: do nhit độ hoc áp lc), trong khi disfigure nhn mnh vào vic làm mt đi vẻ đẹp hoc sthm mỹ.
mar: Thường được dùng cho nhng hư hi nhhơn, như mt vết xước trên bmt gỗ. disfigure mang mc độ nghiêm trng và nng nhơn nhiu.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà disfigure sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên:

Khi nói vcơ thngười: Hãy dùng "làm biến dng" hoc "làm hy hoi din mo". Ví dụ: The accident disfigured his face (Vtai nn đã làm biến dng khuôn mt anhy).
Khi nói vkiến trúc hoc thiên nhiên: Hãy dùng "làm mt mquan". Ví dụ: The new billboard disfigures the skyline (Tm bin qung cáo mi làm mt mquan đường chân tri).

Vmt ngpháp, disfigure là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm biến dạng
[~ something][~ someone]

Làm hỏng vẻ bề ngoài của ai đó hoặc cái gì đó bằng cách gây tổn thương hoặc để lại sẹo

Ngoại động từlàm mất mỹ quan
[~ something]

Làm suy giảm chất lượng hình ảnh hoặc tính toàn vẹn về thẩm mỹ của một cảnh quan hoặc vật thể thông qua những sự bổ sung hoặc thay đổi gây mất thẩm mỹ

The installation of massive concrete barriers served to disfigure the natural beauty of the coastline.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi