D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeface

deface

làm hư hại
Ngoại động từ
Quá khứ: defacedPhân từ 2: defacedV-ing: defacing

deface mang sc thái tiêu cc, mô thành động cố ý làm biến dng, làm xu hoc làm hư hi bmt ca mt vt thể, đặc bit là nhng vt có giá trvmt thm mỹ, lch shoc pháp lý. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi din mo bên ngoài khiến vt đó không còn nguyên vn hoc mt đi vẻ đẹp vn có. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà deface có thể được dch là "làm hư hi", "xóa bỏ", "làm biến dng" hoc "phá hoi".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit deface vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

damage: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, chbt kloi hư hng nào (có thlà hư hng vchc năng). Trong khi đó, deface chtp trung vào vic làm hng bmt hoc din mo.
destroy: Có nghĩa là phá hy hoàn toàn khiến vt đó không còn tn ti hoc không thsdng được. deface chlàm xu đi bmt nhưng vt thể đó vn còn hin hu.
vandalize: Tnày nhn mnh vào hành vi phá hoi tài sn công cng mt cách cố ý và trái pháp lut. deface thường là mt phn ca hành động vandalize (ví dụ: vby lên tường là mt cách deface tài sn công cng).

Lưu ý vngcnh sdng

deface thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí hoc báo cáo ti phm khi nói vvic làm hư hi các đài tưởng nim, tin tệ, hoc các tác phm nghthut.

Ví dụ đúng: The statue was defaced with graffiti (Bc tượng đã blàm hư hi bng nhng hình vby).
Ví dsai: Không dùng deface khi mt món đồ bhng do hao mòn tnhiên hoc tai nn không cố ý. Thay vào đó, hãy dùng wear out hoc damage.

Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt gì blàm hư hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hư hại
[~ something]

Làm hỏng bề mặt hoặc diện mạo của một vật, thường bằng cách viết, cào hoặc khắc lên đó

The vandals defaced the monument with spray paint.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi