D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbawd

bawd

tú bà / kẻ dâm ô

/bɔːd/

Danh từ
Số nhiều: bawds

bawd một từ mang sắc thái cổ điển nặng nề, dùng để chỉ những người điều hành hoạt động mại dâm hoặc những người hành vi dâm dục. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch " " (khi nhấn mạnh vai trò quản ) hoặc "kẻ dâm ô" (khi nhấn mạnh vào tính cách phóng đãng).

Ý nghĩa

Danh từtú bà

Một người, thường là phụ nữ, quản lý nhà thổ hoặc làm môi giới cho những người bán dâm

Danh từkẻ dâm ô

Một người bị coi là dâm dục, phóng đãng hoặc không đứng đắn trong hành vi hoặc lời nói

The court dismissed the man because he was a bawd who constantly made offensive remarks.

Ví dụ

The city guards arrested the bawd for running an illegal house of pleasure.

Lính canh thành phố đã bắt giữ tú bà vì điều hành một nhà thổ bất hợp pháp.

History

She acted as a bawd for the young lords who sought secret company.

Bà ta đóng vai trò là tú bà cho những vị lãnh chúa trẻ tuổi đang tìm kiếm những cuộc gặp gỡ bí mật.

History

Hãy thôi hành xử như một kẻ dâm ô và hãy thể hiện sự tôn kính trong ngôi đền này.

Fantasy

Người đàn bà già đó được biết đến là tú bà trong vùng, người nắm giữ mọi bí mật trong thị trấn.

History

He is nothing more than a bawd with a silver tongue and a dirty mind.

Hắn ta chẳng qua chỉ là một kẻ dâm ô với cái lưỡi khéo léo và một tâm hồn nhơ nhuốc.

The play features a comic bawd who provides the protagonist with illicit introductions.

Vở kịch có một nhân vật tú bà hài hước, người giúp nhân vật chính thực hiện những cuộc giới thiệu bất chính.

Tôi không thể tin được rằng bạn lại giao phó con gái mình cho một tú bà khét tiếng như vậy.

History

His bawd behavior at the banquet shocked the conservative guests.

Hành vi dâm ô của ông ta tại bữa tiệc đã khiến những vị khách bảo thủ bị sốc.

History

The bawd whispered promises of pleasure to the naive traveler.

Tú bà thì thầm những lời hứa hẹn về khoái lạc với người khách du hành ngây thơ.

Fantasy

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi