D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnobleman

nobleman

quý tộc
Danh từ
Số nhiều: noblemen

nobleman dùng để chỉ một người đàn ông thuộc tầng lớp quý tộc, những người thường sở hữu tước hiệu thừa kế địa vị hội đặc quyền trong các chế độ quân chủ. Từ này mang sắc thái trang trọng nhấn mạnh vào địa vị chính thức, dòng dõi quyền lực chính trị hoặc kinh tế gắn liền với tước hiệu.

Phân biệt với các thuật ngữ tương tự

Trong tiếng Anh, cần phân biệt nobleman với aristocrat. Trong khi nobleman thường ám chỉ một nhân cụ thể nắm giữ một tước hiệu quý tộc chính thức (như Công tước, tước), thì aristocrat mang nghĩa rộng hơn, chỉ bất kỳ ai thuộc tầng lớp thượng lưu hoặc giai cấp quý tộc nói chung, kể cả khi họ không tước hiệu cụ thể.

nobleman: Nhấn mạnh vào tước hiệu địa vị pháp ( dụ: một vị quý tộc nắm giữ đất đai).
aristocrat: Nhấn mạnh vào tầng lớp hội lối sống thượng lưu.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

đây thuật ngữ gắn liền với hệ thống phong kiến quân chủ, nobleman hiếm khi được dùng trong bối cảnh hiện đại trừ khi nói về lịch sử hoặc các quốc gia vẫn còn duy trì hệ thống quý tộc. Khi muốn tả một người giàu quyền lực trong hội hiện đại, hãy sử dụng các từ như elite hoặc upper class thay nobleman để tránh gây hiểu lầm về việc họ tước hiệu thừa kế.

Đúng: The nobleman inherited the estate from his father. (Vị quý tộc đã thừa kế điền trang từ cha mình.)
Sai: The CEO of the company is a nobleman. (Nếu vị giám đốc này chỉ giàu không tước hiệu quý tộc chính thức).

Ý nghĩa

Danh từquý tộc

Một người đàn ông thuộc tầng lớp quý tộc, thường nắm giữ tước hiệu cha truyền con nối và có địa vị xã hội cao

The young nobleman inherited the estate and the title of Earl from his father.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi