D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunrepresentative

unrepresentative

không tiêu biểu / không mang tính đại diện
Tính từ

unrepresentative được sdng để mô tmt đối tượng, mt nhóm hoc mt mu dliu không phn ánh đúng đặc đim, tính cht hoc ý chí ca toàn thtp hp mà nó được cho là đại din. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không tiêu biu" hoc "không mang tính đại din" tùy vào ngcnh cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vdliu hoc thng kê, unrepresentative ám chmt sai strong chn mu, khiến kết quthu được không thể áp dng cho số đông. Ví dụ, nếu bn chkho sát nhng người giàu vmc chi tiêu trung bình ca mt thành phố, mu đó slà unrepresentative vì nó không phn ánh đúng thc trng ca mi tng lp dân cư.

Trong bi cnh chính trhoc xã hi, tnày nhn mnh sthiếu công bng hoc thiếu đa dng. Mt hi đồng qun trchbao gm nam gii sbcoi là unrepresentative đối vi mt lc lượng lao động có cnam và nữ. Skhác bit gia unrepresentative và unfair (không công bng) là unrepresentative tp trung vào ssai lch vmt cu trúc và thành phn, trong khi unfair tp trung vào sbt công trong đối xử.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unrepresentative vi atypical. Trong khi atypical đơn thun mô tmt thgì đó klạ, khác thường hoc không theo quy lut chung, thì unrepresentative li mang hàm ý so sánh gia mt phn và toàn thể. Mt cá nhân có thlà atypical (không đin hình) vì hcó sthích klạ, nhưng mt nhóm người chtrthành unrepresentative khi họ được dùng để đại din cho mt cng đồng ln hơn nhưng li không phn ánh đúng đặc đim ca cng đồng đó.

The sample was atypical of the population. (Cách dùng này không tnhiên khi nói vtính đại din ca mu)
The sample was unrepresentative of the population. (Mu không tiêu biu cho qun thể)

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii tof để chrõ đối tượng mà nó không đại din được (ví dụ: unrepresentative of the general public). Đây là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông tiêu biểu

Không điển hình cho một nhóm hoặc một loại sự vật; không đóng vai trò là một mẫu công bằng hoặc chính xác cho một quần thể lớn hơn

The small sample size made the results unrepresentative of the general public.

Tính từkhông mang tính đại diện

Không đóng vai trò là người đại diện hợp lệ hoặc công bằng cho một khu vực bầu cử hoặc một nhóm người cụ thể

The appointed committee was criticized for being unrepresentative of the diverse workforce.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi