D
Dicread
HomeDictionaryUunilocular

unilocular

một ngăn
Tính từ

unilocular là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và gii phu hc, được dùng để mô tcác cu trúc (như bu nhy ca hoa hoc các nang trong cơ thể) chbao gm mt khoang hoc mt ngăn duy nht. Tnày được hình thành ttin tuni- (mt) và gc tloculus trong tiếng Latinh (ngăn/khoang).

Ý nghĩa

Tính từmột ngăn

Bao gồm hoặc được chia thành một khoang hoặc một ngăn duy nhất

The specimen exhibited a unilocular ovary.

Mẫu vật cho thấy một bầu nhụy một ngăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error