D
Dicread
HomeDictionaryTtouching

touching

cảm động / chạm / liên quan đến / sự chạm
Tính từGiới từDanh từ

touching mang mt sc thái cm xúc sâu sc, thường được dùng để mô tnhng tình hung, hành động hoc li nói khơi gi lòng trcn, sbiết ơn hoc tình yêu thương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cm động". Đim mu cht là touching nhn mnh vào khnăng tác động đến trái tim người khác, to ra mt cm giác du dàng và ấm áp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit touching vi moving. Mc dù chai đều có nghĩa là "cm động", nhưng moving thường mang cường độ mnh hơn, gi lên mt schn động vmt cm xúc hoc mt sthay đổi ln trong nhn thc. Trong khi đó, touching thiên vsnhnhàng, tinh tế và gn gũi hơn.

touching: Mt cchnhnhưngm áp, như mt đứa trtng hoa cho mẹ.
moving: Mt câu chuyn bi tráng vshy sinh anh hùng khiến người xem rơi nước mt.

Lưu ý vngnghĩa và cách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tính ttouching (cm động) và động ttouch (chm). Trong khi touch mô tstiếp xúc vt lý, touching khi đóng vai trò tính tli mô ttrng thái cm xúc. Hãy cn thn để không dch nhm sang nghĩaang chm vào" trong các ngcnh miêu tcm xúc.

Đúng: a touching story (mt câu chuyn cm động)
Sai: a touching story (mt câu chuyn đang chm vào - không có nghĩa trong ngcnh này)

Ngoài ra, cn lưu ý rng touching có thể được dùng như mt phân thin ti ca động ttouch để chhành động tiếp xúc vt lý. Vic xác định nghĩa "cm động" hay "chm" phthuc hoàn toàn vào vtrí ca ttrong câu và ngcnh xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từcảm động
[~][~ story][~ scene]

Khơi gợi cảm giác cảm thông, biết ơn hoặc dịu dàng

The movie ends with a touching scene where the family reunites after many years.

Bộ phim kết thúc bằng một cảnh cảm động khi gia đình đoàn tụ sau nhiều năm.

Tính từchạm
[~ something]

Tiếp xúc vật lý hoặc tựa lên một bề mặt

The two buildings are so close that they are almost touching.

Hai tòa nhà gần nhau đến mức gần như chạm vào nhau.

Giới từliên quan đến
[~ something]

Về hoặc liên quan đến một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể

The board of directors met to discuss several issues touching the company's financial future.

Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận về một số vấn đề liên quan đến tương lai tài chính của công ty.

Danh từsự chạm

Hành động tiếp xúc với một thứ gì đó

The gentle touching of the baby's cheek brought a smile to her face.

Sự chạm nhẹ vào má em bé đã khiến cô bé mỉm cười.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error