D
Dicread
HomeDictionaryTTommy

Tommy

lính Anh
[C] Đếm được
Số nhiều: Tommies

tommy là mt thut ngmang tính biu tượng, dùng để chnhng người lính Anh, đặc bit là trong bi cnh Chiến tranh Thế gii thnht. Tnày không đơn thun là mt danh tchnghnghip mà mang sc thái văn hóa sâu sc, gi lên hìnhnh nhng người lính bbinh bình thường, kiên cường và gin dị.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thut ngnày thường được sdng trong các văn bn lch sử, văn hc hoc các cuc tho lun vquân sthi kỳ đầu thế khai mươi. Tùy vào ngcnh, tommy có thmang sc thái thân mt, trìu mến khi nói vsdũng cm ca nhng người lính vô danh, hoc đôi khi được đối phương (như lính Đức) sdng như mt cách gi tt để chquân đội Anh.

Khi dch sang tiếng Vit, cn lưu ý rng tnày không tương đương vi từ "lính" nói chung. Để truyn ti đúng tinh thn, nên dch là "lính Anh" hoc "người lính Anh" để làm rõ đối tượng và bi cnh lch sử.

Đúng: The brave Tommies held the line (Nhng người lính Anh dũng cm đã givng chiến tuyến).
Sai: Sdng tommy để chmt người lính hin đại hoc lính ca các quc gia khác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit tommy vi các tchbinh lính khác như soldier hay troopers. Trong khi soldier là mt thut ngchung cho bt kai trong quân đội, tommy li mang tính đặc thù vquc tch (Anh) và thi đại (Chiến tranh Thế gii).

Mt đim lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là không nhm ln tommy vi tên riêng Tommy (mt biến thca Thomas). Trong khi tên riêng được viết hoa để chmt cá nhân, thut ngtommy (thường viết thường hoc viết hoa tùy phong cách) trong ngcnh quân sli là mt danh tchung chmt nhóm đối tượng cthể.

Countable when referring to an individual British soldier.

Ý nghĩa

Danh từlính Anh

Một người lính Anh, đặc biệt là trong thời gian Chiến tranh Thế giới thứ nhất

The brave Tommies held the line during the battle.

Những người lính Anh dũng cảm đã giữ vững chiến tuyến trong suốt trận chiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error