D
Dicread
HomeDictionaryTtachometer

tachometer

đồng hồ đo vòng quay
Danh từ
Số nhiều: tachometers

tachometer là mt thut ngkthut chuyên bit dùng để chthiết bị đo tc độ quay ca trc máy hoc đĩa quay. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng hồ đo vòng quay". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là đơn vị đo lường đi kèm vi thiết bnày thường là RPM (vòng mi phút). Khi sdng, tachometer không chỉ đơn thun là mt công cụ đo, mà trong bi cnh vn hành máy móc hoc lái xe, nó đóng vai trò là chscnh báo để người vn hành không đẩy động cơ vượt quá gii hn an toàn (vùng đỏ).

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ đo vòng quay

Một thiết bị dùng để đo tốc độ quay của một trục hoặc đĩa, thường thấy trong động cơ hoặc các loại máy móc khác, thường được biểu thị bằng số vòng quay mỗi phút

The driver checked the tachometer to ensure the engine was not over-revving.

Người lái xe đã kiểm tra đồng hồ đo vòng quay để đảm bảo động cơ không chạy quá tốc độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error