D
Dicread
HomeDictionarySsuave

suave

khéo léo / êm dịu
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từkhéo léo

Có phong thái tinh tế, quyến rũ và tự tin, thường là theo cách mượt mà và trau chuốt trong các tương tác xã hội

"He was a suave gentleman who knew exactly how to make everyone feel welcome."

Anh ấy là một quý ông khéo léo, biết chính xác cách làm cho mọi người trong phòng cảm thấy mình quan trọng.

êm dịu

Dễ chịu và mượt mà đối với vị giác hoặc khứu giác

Loại rượu vang này có hậu vị êm dịu, mượt như nhung và lưu lại lâu trong vòm miệng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error