D
Dicread
HomeDictionarySsuave

suave

lịch lãm
Tính từ

suave mô tmt người có phong thái lch lãm, ttin và cc kkhéo léo trong giao tiếp xã hi. Tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người đàn ông tinh tế, biết cách cư xử đúng mc để gâyn tượng và thu hút người khác. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, suave đôi khi có thmang hàm ý tiêu cc, ám chsbóng by quá mc hoc thiếu chân thành, ging như mt người "din" để đạt được mc đích nào đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln suave vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

sophisticated: Trong khi suave tp trung vào knăng giao tiếp và vngoài lch thip, sophisticated nhn mnh vào shiu biết sâu rng, ssành si vvăn hóa, nghthut hoc sphc tp ca mt hthng.
polite: polite đơn thun là slphép, tuân thcác quy tc lch scơ bn. Ngược li, suave bao hàm csquyến rũ và khnăng điu khin tình hung xã hi mt cách mượt mà.
charming: charming mang tính cht tnhiên và to thin cm ddàng, trong khi suave gi cm giác vmt strau chut, rèn luyn để trnên hoàn ho trong mt người khác.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, khi dch suave, hãy cân nhc mc độ "bóng by" ca đối tượng. Nếu là li khen ngi chân thành, hãy dùng "lch lãm" hoc "phong độ". Nếu mun ám chskhông đáng tin, có thdùng "khéo mm" hoc "láng bóng".

Đúng: He is a suave gentleman (Anhy là mt quý ông lch lãm).
Sai: Sdng suave để mô tmt đứa trhoc mt tình hung không đòi hi stinh tế trong giao tiếp xã hi ca người trưởng thành.

Ý nghĩa

Tính từlịch lãm

Có phong thái tinh tế, quyến rũ và tự tin, thường được dùng để mô tả một người đàn ông khéo léo trong giao tiếp xã hội

He was a suave gentleman who knew exactly how to handle any social situation.

Anh ấy là một quý ông lịch lãm, người biết chính xác cách xử lý mọi tình huống xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error