D
Dicread
HomeDictionarySstrawberry

strawberry

quả dâu tây / cây dâu tây
Danh từ
Số nhiều: strawberries

strawberry là mt danh từ đơn gin, dùng để chcloi quvà loi cây to ra quả đó. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "dâu tây" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, ngcnh squyết định liu người nói đang đề cp đến trái cây hay thc vt.

Ý nghĩa

Danh từquả dâu tây

Một loại quả nhỏ, màu đỏ, có vị ngọt do các cây thuộc chi `Fragaria` tạo ra, đặc trưng bởi lớp vỏ ngoài bao phủ bởi các hạt

"I picked a fresh strawberry from the garden."

Tôi đã hái một nắm dâu tây tươi từ trong vườn.

cây dâu tây

Một loại cây thân thảo mọc thấp, tạo ra những quả màu đỏ có thể ăn được

Những cây dâu tây đang lan rộng ra khắp toàn bộ luống hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error