D
Dicread
HomeDictionarySstrawberry

strawberry

dâu tây
Danh từ
Số nhiều: strawberries

strawberry là mt danh từ đơn gin, dùng để chcloi quvà loi cây to ra quả đó. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "dâu tây" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, ngcnh squyết định liu người nói đang đề cp đến trái cây hay thc vt.

Ý nghĩa

Danh từdâu tây

Một loại quả nhỏ, ngọt, màu đỏ với các hạt nằm trên bề mặt, được tạo ra bởi các cây thuộc chi `Fragaria`

I picked a fresh strawberry from the garden.

Tôi đã hái một quả dâu tây tươi từ trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error