D
Dicread
HomeDictionarySstalwart

stalwart

trung thành / vạm vỡ / người ủng hộ trung thành
Tính từDanh từ

Ý nghĩa

Tính từtrung thành
[~ person]

Trung thành, đáng tin cậy và chăm chỉ, đặc biệt là trong việc ủng hộ một mục tiêu, đảng phái hoặc tổ chức cụ thể

"He has been a stalwart supporter of the local library for twenty years."

Ông ấy đã là một người ủng hộ trung thành của thư viện địa phương trong suốt hai mươi năm.

Tính từvạm vỡ
[~ person]

Có thể chất mạnh mẽ, vững chãi và cường tráng

"The stalwart guards stood firm at the palace gates."

Những người lính gác vạm vỡ đứng kiên định tại cổng lâu đài.

Danh từngười ủng hộ trung thành

Một người ủng hộ hoặc người tham gia trung thành, đáng tin cậy và chăm chỉ trong một tổ chức hoặc một mục tiêu nào đó

"The party relied on its stalwarts to organize the grassroots campaign."

Những người ủng hộ trung thành của đảng đã làm việc không mệt mỏi để tổ chức cuộc mít tinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error