D
Dicread
HomeDictionaryRriser

riser

cổ bậc thang / người dậy sớm / bục nâng
Danh từ
Số nhiều: risers

Ý nghĩa

Danh từcổ bậc thang

Phần thẳng đứng của một bậc thang trong cầu thang

"The carpenter measured the height of each riser to ensure the stairs were uniform."

Người thợ mộc đã đo chiều cao của mỗi cổ bậc thang để đảm bảo các bậc thang đều nhau.

Danh từngười dậy sớm

Một người thức dậy vào một thời điểm cụ thể, đặc biệt là vào sáng sớm

"He is a natural early riser who starts his day at five."

Cô ấy là một người có thói quen dậy sớm tự nhiên, thường bắt đầu ngày mới lúc năm giờ sáng.

bục nâng

Một thiết bị hoặc nền tảng được sử dụng để nâng ai đó hoặc vật gì đó lên mức cao hơn để dễ quan sát

Dàn hợp xướng đứng trên một loạt bục nâng để khán giả có thể nhìn thấy mọi ca sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error