D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwet

wet

ướt / làm ướt / bị ướt

/wɛt/

Tính từ
Quá khứ: wetPhân từ 2: wetSo sánh hơn: wetterSo sánh nhất: wettest

wet chyếu mô ttrng thái bbao phhoc thm đẫm bi cht lng, thường là nước. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo mc độ: từ "ẩm" (ít nước) đến "ướt" (nhiu nước) hoc "sũng nước" (quá nhiu nước).

Ý nghĩa

Tính từướt

Bị bao phủ hoặc bão hòa bởi nước hoặc một chất lỏng khác

The grass is wet.

Tính từlàm ướt

Làm cho cái gì đó trở nên ướt; làm ẩm

The paint is wet.

Tính từbị ướt

Trở nên ướt hoặc sũng nước

The movie is wet.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi