D
Dicread
HomeDictionarySsoutheastern

southeastern

thuộc đông nam
Tính từ

southeastern là mt tính tdùng để chvtrí hoc hướng nmvùng đông nam ca mt khu vc, quc gia hoc mt địa đim cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp là "thuc đông nam".

Skhác bit vsc thái và phm vi

Khi sdng southeastern, người nói thường ám chmt vùng rng ln hơn là mt đim chính xác. Ví dụ, khi nói vsoutheastern Asia (Đông Nam Á), tnày bao hàm cmt khu vc địa lý gm nhiu quc gia. Điu này khác vi vic sdng southeast như mt danh từ để chhướng đi hoc mt đim mc cthtrên bn đồ.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia tính tsoutheastern và trng từ/danh tsoutheast. Trong khi southeast thường trli cho câu hii vhướng nào?", thì southeastern trli cho câu hi "thuc vùng nào?".

Đúng: The southeastern coast (Bbin phía đông nam) - dùng tính từ để mô tả đặc đim vtrí ca bbin.
Đúng: The wind is blowing from the southeast (Gió đang thi thướng đông nam) - dùng danh từ để chhướng.

Lưu ý vcách dùng trong văn cnh

Trong các văn bn hành chính hoc địa lý, southeastern thường được dùng để phân chia các vùng qun lý hoc đặc đim khí hu. Người hc cn tránh nhm ln khi dch các cm tnày sang tiếng Vit bng cách thêm từ "phía" hoc "vùng" để câu văn trnên tnhiên hơn, thay vì chdch sát nghĩa là "đông nam".

Ví dụ: southeastern region nên được dch là "vùng đông nam" hoc "phía đông nam" thay vì chdùng "đông nam" đơn độc để tránh gây nhm ln vi hướng đi.

Đặc đim ngpháp

southeastern đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và luôn đứng trước danh tmà nó mô tả.

Ý nghĩa

Tính từthuộc đông nam

Nằm ở hoặc đến từ vùng đông nam của một địa điểm

The southeastern coast is prone to hurricanes.

Bờ biển phía đông nam thường dễ bị ảnh hưởng bởi các cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error