D
Dicread
HomeDictionarySsnowy

snowy

có tuyết / trắng như tuyết
Tính từ
So sánh hơn: snowierSo sánh nhất: snowiest

snowy là mt tính tdùng để mô tshin din ca tuyết, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh là mô tthi tiết hay mô tả đặc đim ngoi hình.

Ý nghĩa

Tính từcó tuyết

Bị bao phủ bởi hoặc có đặc điểm là có sự hiện diện của tuyết

"The mountains were snowy and white."

Những người leo núi đã vất vả để định hướng đi qua con đèo núi đầy tuyết.

Tính từtrắng như tuyết

Có vẻ ngoài hoặc màu sắc của tuyết, thường là màu trắng tinh khôi và sáng

"She had a snowy complexion."

Cô ấy trông thật thanh lịch trong bộ váy trắng như tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error