snowy
có tuyết / trắng như tuyết
Tính từ
So sánh hơn: snowierSo sánh nhất: snowiest
snowy là một tính từ dùng để mô tả sự hiện diện của tuyết, nhưng sắc thái sử dụng sẽ thay đổi tùy theo ngữ cảnh là mô tả thời tiết hay mô tả đặc điểm ngoại hình.
Ý nghĩa
Tính từcó tuyết
Bị bao phủ bởi hoặc có đặc điểm là tuyết rơi
The mountains were snowy and white.
Những ngọn núi phủ đầy tuyết và trắng xóa.
Tính từtrắng như tuyết
Có màu của tuyết, thường là màu trắng tinh khiết hoặc sáng
She had a snowy complexion.
Cô ấy có làn da trắng như tuyết.