D
Dicread
HomeDictionarySsnowy

snowy

có tuyết / trắng như tuyết
Tính từ
So sánh hơn: snowierSo sánh nhất: snowiest

snowy là mt tính tdùng để mô tshin din ca tuyết, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh là mô tthi tiết hay mô tả đặc đim ngoi hình.

Ý nghĩa

Tính từcó tuyết

Bị bao phủ bởi hoặc có đặc điểm là tuyết rơi

The mountains were snowy and white.

Những ngọn núi phủ đầy tuyết và trắng xóa.

Tính từtrắng như tuyết

Có màu của tuyết, thường là màu trắng tinh khiết hoặc sáng

She had a snowy complexion.

Cô ấy có làn da trắng như tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error