D
Dicread
HomeDictionarySseminary

seminary

chủng viện
[C] Đếm được
Số nhiều: seminaries

seminary là mt thut ngchuyên bit dùng để chcác cơ sgiáo dc đào to nhng người mun trthành giáo sĩ, linh mc hoc mc sư. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chng vin". Đim quan trng cn lưu ý là seminary không phi là mt trường đại hc hay cao đẳng thông thường, mà là mt môi trường đào to kết hp gia hc thut thn hc và rèn luyn klut tâm linh nghiêm ngt. Phân bit vi các thut nggiáo dc khác Người hc cn phân bit rõ seminary vi college hoc university. Trong khi college và university cung cp giáo dc đa ngành cho đại chúng, seminary chtp trung vào đào to tôn giáo. Mt sai lm phbiến là nhm ln seminary vi seminar (hi tho). Mc dù hai tnày có cùng gc ttiếng Latinh mang nghĩa là "gieo ht", nhưng seminar là mt bui tho lun nhóm nhvmt chủ đề cthể, còn seminary là mt tchc giáo dc cố định. Sai: I am attending a seminar to become a priest. (Câu này có nghĩa là bn đang tham dmt bui hi tho, không phi đang theo hc ti mt trường đào to giáo sĩ). ✅ Đúng: I am attending a seminary to become a priest. (Tôi đang theo hc ti chng vin để trthành linh mc). Ngcnh sdng và sc thái Tseminary mang sc thái trang trng và tôn nghiêm. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các hot động như nghiên cu kinh thánh, cu nguyn và thc hành nghi lễ. Trong tiếng Anh hin đại, tnày chyếu được dùng trong bi cnh Công giáo hoc Tin lành. Vmt ngpháp, seminary là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic theo hc ti đây, người ta thường dùng các động tnhư attend hoc study at.

A seminary is a specific physical institution or school for religious training.

Ý nghĩa

Danh từchủng viện

Một trường cao đẳng hoặc đại học đào tạo sinh viên để trở thành linh mục, mục sư hoặc giáo sĩ

"He spent four years at the seminary before being ordained."

Anh ấy đã dành bốn năm tại chủng viện trước khi được phong chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error