D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwaterlogged

waterlogged

úng nước / sũng nước
Tính từ

waterlogged tả trạng thái một vật thể hoặc một vùng đất bị thấm đẫm hoặc chứa đầy nước đến mức không còn khả năng hấp thụ thêm, thường dẫn đến những hệ quả tiêu cực. Trong tiếng Việt, tùy vào đối tượng được nhắc đến từ này thể dịch "úng nước" (dùng cho đất đai, cây trồng) hoặc "sũng nước" (dùng cho vật dụng, phương tiện).

Ý nghĩa

Tính từúng nước

Bão hòa hoặc chứa đầy nước đến mức không thể hấp thụ thêm được nữa

The soil remained waterlogged for weeks after the heavy rains.

Tính từsũng nước

Bị đầy hoặc thấm đẫm nước, thường khiến một phương tiện giao thông đường thủy trở nên nặng nề hoặc không thể nổi bình thường

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi