D
Dicread
HomeDictionaryRraiser

raiser

người gây quỹ / người chăn nuôi / thiết bị nâng
[C] Đếm được
Số nhiều: raisers

Traiser là mt danh từ được hình thành bng cách thêm hu t-er vào động traise (nâng lên, nuôi dưỡng, gây quỹ), do đó ý nghĩa ca nó thay đổi linh hot tùy theo ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không có mt từ đơn nht nào trong tiếng Vit bao hàm toàn bcác nghĩa ca raiser, mà phi dch da trên đối tượng mà hành động raise hướng ti.

Sphân bit theo ngcnh

Khi đi kèm vi các danh tchtin bc hoc tthin, raiser (thường xut hin trong cm fundraiser) chmt người gây quhoc tchc thu thp tin cho mc đích cng đồng. Trong khi đó, khi đi kèm vi tên các loài động vt, nó chuyn sang nghĩa người chăn nuôi. Ví dụ, cattle raiser sẽ được hiu là người chăn nuôi gia súc.

Mt khía cnh khác là nghĩa kthut, nơi raiser đóng vai trò là mt thiết bnâng dùng để di chuyn vt nng lên cao. Vic nhm ln gia các nghĩa này thường xy ra nếu người hc chdch máy móc là "người nâng", điu này sgây sai lch hoàn toàn trong bi cnh chăn nuôi hoc tài chính.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia raiser và riser. Mc dù chai đều liên quan đến vici lên", nhưng raiser là tác nhân gây ra hành động (người/vt nâng cái gì đó lên), còn riser là đối tượng tự đi lên hoc mt bphn cố định (như bc thang).

Sdng raiser để chbc thang (phi dùng riser).
Sdng raiser để chngười tự đứng dy (phi dùng riser).

Đặc đim ngpháp

raiser là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, cũng như sdng mo ta hoc an khi nhc đến mt cá nhân hoc thiết bcthtrong câu.

A person or a tool that performs the act of raising.

Ý nghĩa

Danh từngười gây quỹ

Một cá nhân hoặc tổ chức thu thập tiền cho một mục đích cụ thể

The local charity has a talented fundraiser as their lead raiser.

Hội từ thiện địa phương có một người gây quỹ tài năng làm trưởng nhóm vận động.

Danh từngười chăn nuôi

Một người nhân giống hoặc chăm sóc động vật, đặc biệt là gia súc

He is a seasoned cattle raiser from Texas.

Ông ấy là một người chăn nuôi gia súc dày dạn kinh nghiệm đến từ Texas.

Danh từthiết bị nâng

Một thiết bị được sử dụng để nâng vật gì đó lên vị trí cao hơn

The warehouse uses a hydraulic raiser to move heavy pallets.

Nhà kho sử dụng một thiết bị nâng thủy lực để di chuyển các pallet nặng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error