D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpatchwork

patchwork

sự chắp vá / vải ghép mảnh
Danh từ
Số nhiều: patchworks

patchwork mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen cthvthcông và mt nghĩa bóng mang tính mô tả. Trong nghĩa đen, nó chkthut may ghép các mnh vi vn để to thành mt sn phm ln hơn, thường gi lên cm giác vstmỉ, truyn thng và stn dng. Trong nghĩa bóng, patchwork mô tmt hthng, mt kế hoch hoc mt tình hung được hình thành tnhiu thành phn ri rc, không đồng nht, thường là kết quca vic sa cha tm thi hoc lp ghép vi vã thay vì được thiết kế mt cách bài bn ngay từ đầu.

Sc thái ý nghĩa và sphân bit

Khi sdng patchwork vi nghĩa bóng, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc phê phán, ám chsthiếu nht quán, chp vá và không có tính hthng. Nó khác vi diversea dng) ở chdiverse mang tính tích cc, tôn vinh sphong phú, trong khi patchwork nhn mnh vào sthiếu gn kết và tính tm bợ.

Ví dvschp vá tiêu cc: a patchwork of laws (mt schp vá gia các điu lut) gi lên hìnhnh nhng quy định chng chéo, mâu thun và thiếu mt khung pháp lý thng nht.
Ví dvvi ghép mnh: a patchwork quilt (mt chiếc chăn vi ghép mnh) mô tmt sn phm thcôngm cúng và đầy màu sc.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, từ "chp vá" có thể được dùng cho cnghĩa đen (sa qun áo) và nghĩa bóng (kế hoch chp vá). Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, khi nói vnghthut may mc, patchwork là mt thut ngchuyên môn chmt phong cách thiết kế có chủ đích, không đơn thun là vic "vá" (mend hoc patch) mt lthng trên qun áo. Do đó, đừng nhm ln gia patchwork (nghthut ghép mnh) vi patching (vic vá li/vá lthng).

Sai: I need to patchwork my torn jeans. (Tôi cn chp vá chiếc qun jean brách ca mình - dùng sai vì đây là sa li).
✅ Đúng: She created a beautiful patchwork dress. (Cô ấy đã to ra mt chiếc váy vi ghép mnh tuyt đẹp - dùng đúng vì đây là phong cách thiết kế).

Đặc đim ngpháp

patchwork có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau (ví dụ: patchwork approach, patchwork system). Khi đóng vai trò tính từ, nó nhn mnh đặc đim không đồng nht ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từsự chắp vá

Một thứ được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau, không nhất thiết phải tương đồng hoặc nhất quán

The new law is a patchwork of old regulations and new amendments.

Danh từvải ghép mảnh

Một mảnh vải được tạo ra bằng cách khâu các mảnh vải nhỏ khác nhau lại với nhau

She spent the winter creating a colorful patchwork quilt for her granddaughter.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi