D
Dicread
HomeDictionaryPprolate

prolate

hình thuôn dài
Tính từ

prolate là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tmt hình khi (thường là hình cu bbiến dng) có đặc đim kéo dài theo trc đối xng, to ra hình dng thuôn dài ging như qubóng bu dc hoc qutrng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hình thuôn dài".

Phân bit vi các thut nghình hc tương t

Đim mu cht để sdng đúng prolate là phân bit nó vi oblate. Trong khi prolate mô tvt thbkéo giãn ra theo chiu dc (trc cc), thì oblate mô tvt thbnén li theo chiu dc và phình rahai bên (ging như hình dng ca Trái Đất).

prolate: Kéo dài theo trc cc (hình qubóng bu dc).
oblate: Nén theo trc cc (hình đĩa hoc hình cu dt).

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln hai thut ngnày vì chai đều mô tsbiến dng ca hình cu. Hãy nhrng prolate gn lin vi sự "kéo dài" (elongation).

Ngcnh sdng và ví d

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, thiên văn hc, vt lý hoc địa cht để mô tquỹ đạo hoc hình dng ca các thiên thvà phân tử.

Đúng: a prolate spheroid (mt hình cu thuôn dài).
Sai: Sdng prolate để mô tmt vt thdt như chiếc bánh pancake (trong trường hp này phi dùng oblate).

Vmt ngpháp, prolate đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tchhình dáng hoc vt thể. Nó không được dùng như mt động thay danh ttrong các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Tính từhình thuôn dài

Kéo dài theo hướng trục cực, tạo ra hình dạng thuôn dài giống như quả bóng bầu dục

The planet's orbit is slightly prolate due to gravitational forces.

Quỹ đạo của hành tinh hơi thuôn dài do các lực hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error