D
Dicread
HomeDictionaryOoblate

oblate

dẹt / tu sinh
Tính từDanh từ
Số nhiều: oblates

oblate là mt thut ngchuyên sâu, mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng: hình hc/thiên văn hc và tôn giáo. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt khái nim vt lý và mt trng thái tâm linh.

Ý nghĩa

Tính từdẹt

Bị nén ở hai cực, tạo ra hình dạng giống như một hình cầu bị ép từ trên xuống và dưới lên

The Earth is not a perfect sphere but is actually an oblate spheroid.

Trái Đất không phải là một hình cầu hoàn hảo mà thực chất là một hình cầu dẹt.

Danh từtu sinh

Một người được hiến dâng cho một cộng đồng tôn giáo hoặc tu viện với tư cách là một thành viên giáo dân

The monastery welcomed a new oblate who committed to following the rule of Saint Benedict while living in the world.

Tu viện đã chào đón một tu sinh mới, người cam kết tuân theo quy tắc của Thánh Bênêđictô trong khi vẫn sống giữa đời thường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error