D
Dicread
HomeDictionaryPpoplar

poplar

cây dương
[C] Đếm được
Số nhiều: poplars

poplar dùng để chmt nhóm các loài cây thân gln, rng lá, đặc trưng bi tc độ tăng trưởng nhanh và thân cây cao vút. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cây dương". Vmt ngnghĩa, poplar thường gi lên hìnhnh nhng hàng cây cao, mnh khnh, thường được trng dc theo các con đường hoc trong các công viên để to bóng mát hoc làm hàng rào chn gió.

Phân bit vi các loi cây tương t

Người hc cn lưu ý phân bit poplar vi aspen. Mc dù chai đều thuc chi Populus, nhưng aspen (cây dương rung) là mt loi poplar cthvi đặc đim là lá rung rinh ngay ckhi có gió nhẹ. Khi dùng poplar, bn đang nói đến mt nhóm cây rng hơn, trong khi aspen chỉ đích danh mt loài cthtrong nhóm đó.

Ví dụ: The riverbank was lined with towering poplars. (Bsông được bao quanh bi nhng cây dương cao vút.)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong văn hc hoc mô tphong cnh, poplar thường được gn lin vi cm giác thanh thoát, cao vút và schuyn động ca lá trong gió. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "cây dương" để giữ đúng đặc tính thc vt hc ca tnày, tránh nhm ln vi các loi cây thân gphbiến khác như pine (cây thông) hay oak (cây si).

Đúng: The wind rustled the leaves of the tall poplars. (Gió làm xào xc nhng chiếc lá ca cây dương cao vút.)
Sai: Sdng poplar để mô tnhng cây gcng, chm ln hoc cây lá kim.

Countable when referring to an individual tree standing in a landscape.

Ý nghĩa

Danh từcây dương

Một loại cây rụng lá lớn nhanh với lá hình tim hoặc hình tam giác và gỗ nhẹ

The wind rustled the leaves of the tall poplar.

Gió làm xào xạc những chiếc lá của cây dương cao vút.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error