D
Dicread
HomeDictionaryPphonetic

phonetic

ngữ âm
Tính từ

phonetic được sdng để mô tmi khía cnh liên quan đến các âm thanh thc tế được phát ra khi nói, thay vì cách viết hoc quy tc chính tca mt ngôn ngữ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu này cc kquan trng vì tiếng Anh không phi là ngôn ngviết sao đọc vy. Khi bn thy mt từ được mô tlà phonetic, điu đó có nghĩa là nó tp trung vào cách phát âm chính xác ca tng âm tiết, thường được biu din thông qua Bng Ký hiu Ngữ âm Quc tế (IPA).

Phân bit vi các khái nim tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia phonetic (ngữ âm) và phonologicalm vhc). Trong khi phonetic nghiên cu các đặc đim vt lý ca âm thanh (cách môi, lưỡi và chng to ra âm), thì phonological li nghiên cu cách các âm thanh đó được tchc thành mt hthng trong tâm trí người nói để to ra ý nghĩa.

phonetic: Tp trung vào âm thanh thc tế. Ví dụ: phonetic transcription (phiên âm ngữ âm) ghi li chính xác cách mt từ được phát âm.
phonological: Tp trung vào chc năng ca âm thanh. Ví dụ: nghiên cu xem vic thay đổi mt âm có làm thay đổi nghĩa ca thay không.

Lưu ý vcách sdng thc tế

Trong giao tiếp hàng ngày, cm tphonetic spelling thường được dùng khi ai đó viết mt ttheo cách nó phát âm để giúp người khác đọc đúng, thay vì viết theo đúng chính tả. Điu này đặc bit hu ích khi đánh vn tên riêng hoc các thut nglqua đin thoi.

Ví dụ đúng: Could you give me the phonetic spelling of your name? (Bn có thcho tôi biết cách viết theo phát âm tên ca bn không?)

Vmt ngpháp, phonetic chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó luôn hướng ti schính xác vmt thính giác và cơ hc ca li nói, không liên quan đến ý nghĩa ngpháp hay cu trúc câu.

Ý nghĩa

Tính từngữ âm

Liên quan đến các âm thanh trong lời nói của con người

The teacher used a phonetic alphabet to help the children read.

Giáo viên đã sử dụng bảng chữ cái ngữ âm để giúp trẻ em tập đọc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error