D
Dicread
HomeDictionaryPphoebe

phoebe

chim phoebe
[C] Đếm được
Số nhiều: phoebes

phoebe là tên gi ca mt nhóm các loài chim bt rui nhphbiếnBc Mỹ. Đim đặc trưng nht ca loài chim này là tiếng hót ngn, ngt quãng, nghe gn ging như cách phát âm tên ca chính nó, điu này giúp người quan sát ddàng nhn din chúng trong tnhiên.

Phân bit vi các loài chim tương t

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln phoebe vi các loài chim bt rui khác như flycatcher. Cn lưu ý rng phoebe thc cht là mt loi chim bt rui, nhưng tên gi này dùng để chcthnhng loài thuc chi Sayornis. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "chim phoebe" thường được ginguyên hoc mô tlà "mt loài chim bt rui nhỏ" để tránh nhm ln vi các loài chim shay chim chích khác có kích thước tương đương.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn về điu hc, hướng dn quan sát chim hoc trong văn hc miêu tthiên nhiên vùng Bc Mỹ. Vì đây là mt danh triêng chloài, nó không có các biến thnghĩa bóng hay thành ngphbiến.

Đúng: The phoebe is known for its distinct call. (Chim phoebe ni tiếng vi tiếng gi đặc trưng.)
Sai: Sdng phoebe để chchung tt ccác loài chim nhỏ (nên dùng small bird hoc songbird nếu không mun chỉ đích danh loài này).

Countable when referring to individual birds of the species.

Ý nghĩa

Danh từchim phoebe

Một loài chim bắt ruồi nhỏ ở Bắc Mỹ với tiếng hót đặc trưng nghe giống như tên của nó

The phoebe perched on the fence and called out.

Con chim phoebe đậu trên hàng rào và cất tiếng gọi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error