D
Dicread
HomeDictionaryPpersonify

personify

nhân hóa / hiện thân cho
Ngoại động từ
Quá khứ: personifiedPhân từ 2: personifiedV-ing: personifying

personify mang ý nghĩa ct lõi là biến mt khái nim tru tượng thành mt hìnhnh con người cthể. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái sdng chính tùy vào ngcnh là mô tả đặc đim con người hay sdng trong nghthut/văn hc.

Sc thái biu đạt

Khi dùng để mô tmt người, personify có nghĩa là người đó shu mt phm cht nào đó mt cách hoàn ho đến mc htrthành biu tượng cho phm cht đó. Điu này mnh hơn nhiu so vi vic chnói ai đó "có" mt đặc đim. Ví dụ, thay vì nói mt người rt ttế, bn nói hpersonify kindness để nhn mnh rng hchính là hin thân ca sttế.

Trong văn hc hoc nghthut, personify được dùng khi gán nhng đặc đim, cm xúc hoc hành động ca con người cho nhng vt vô tri, con vt hoc các ý tưởng tru tượng. Đây là thpháp nhân hóa để làm cho câu chuyn trnên sinh động và gn gũi hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit personify vi embody. Trong khi personify luôn gn lin vi hìnhnh con người (person), thì embody mang nghĩa rng hơn, có thlà hin thân thông qua mt vt thể, mt hthng hoc mt hành động. Ví dụ, mt bn hiến pháp có thembody (hin thc hóa) các giá trdân chủ, nhưng không thpersonify chúng vì bn hiến pháp không phi là con người.

Đúng: She personifies elegance. (Cô ấy là hin thân ca sthanh lch.)
Sai: The law personifies justice. (Lut pháp không thể "nhân hóa" công lý vì lut pháp không phi là con người; trong trường hp này nên dùng embody.)

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdng như mt ngoi động từ, theo sau là mt danh tchphm cht hoc khái nim tru tượng (ví dụ: personify evil, personify courage).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhân hóa
[~ someone/something][~ something as someone]

Biểu diễn một phẩm chất hoặc một khái niệm trừu tượng dưới hình dáng một con người

The character of Justice is often personified as a woman wearing a blindfold.

Hình tượng Công lý thường được nhân hóa là một người phụ nữ đeo băng bịt mắt.

Ngoại động từhiện thân cho
[~ a quality]

Là ví dụ hoàn hảo hoặc là sự hiện thân của một phẩm chất hoặc đặc điểm cụ thể

The young athlete personifies determination and hard work.

Vận động viên trẻ là hiện thân của sự quyết tâm và lòng chăm chỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error