D
Dicread
HomeDictionaryPparlance

parlance

thuật ngữ
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từthuật ngữ

Một cách nói hoặc cách sử dụng từ ngữ đặc thù, đặc biệt là phong cách ngôn ngữ được sử dụng bởi một nhóm người, nghề nghiệp hoặc tầng lớp xã hội cụ thể

"In legal parlance, the term refers to the specific wording of a contract."

Trong thuật ngữ y khoa, tình trạng này được gọi là viêm mũi cấp tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error