D
Dicread
HomeDictionaryOoverripe

overripe

quá chín
Tính từ
So sánh hơn: more overripeSo sánh nhất: most overripe

overripe được sdng để mô ttrái cây hoc nông sn đã vượt qua giai đon chín lý tưởng, bt đầu trnên quá mm, có mùi nng hơn hoc thm chí là bt đầu phân hy. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "quá chín". Đim mu cht là overripe không nht thiết có nghĩa là trái cây đã bhng hoàn toàn (rotten), mà là trng thái nm gia "chín" và "hng".

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ overripe vi ripe (chín) và rotten (thi/hng). Trong khi ripe là trng thái hoàn ho nht để thưởng thc, thì overripe ám chsquá mc. Tuy nhiên, tùy vào mc đích sdng mà overripe có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc:

Trong bi cnh ăn tươi: overripe thường mang nghĩa tiêu cc vì trái cây mt đi độ giòn hoc vcân bng. Ví dụ: Mt quxoài overripe sbnhũn và quá ngt, không còn độ tươi.
Trong bi cnh chế biến: overripe li là điu kin lý tưởng cho mt smón ăn. Ví dụ: Nhng quchui overripe (quá chín) là nguyên liu tt nht để làm bánh mì chui vì chúng có hàm lượng đường cao và dnghin nát.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch sang tiếng Anh là sdng ttoo ripe. Mc dù vmt ngpháp không sai, nhưng trong tiếng Anh bn xứ, overripe là mt tính tchuyên dng và tnhiên hơn nhiu để mô ttrng thái này.

Sai/Không tnhiên: The bananas are too ripe.
✅ Đúng/Tnhiên: The bananas are overripe.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi rotten. Nếu mt qutrái cây đã xut hin nm mc hoc có mùi hôi thi không thể ăn được, hãy dùng rotten thay vì overripe. Overripe vn ngụ ý rng thc phm đó có thsdng được, đặc bit là trong nu nướng.

Ý nghĩa

Tính từquá chín

Vượt quá thời điểm chín hoàn hảo; quá mềm hoặc bị phân hủy để có thể tiêu thụ một cách tối ưu

The overripe bananas were perfect for making banana bread.

Những quả chuối quá chín rất hoàn hảo để làm bánh mì chuối.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error