D
Dicread
HomeDictionaryOoospore

oospore

noãn bào
[C] Đếm được
Số nhiều: oospores

oospore là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chmt loi bào tnghỉ đặc bit được hình thành thông qua quá trình thtinh gia mt noãn cu và mt nhân đực. Đặc đim quan trng nht ca oospore là vách tế bào rt dày, giúp nó có khnăng chng chu cc cao trước các điu kin môi trường bt li như hn hán, nhit độ cc thp hoc thiếu ht cht dinh dưỡng.

Phân bit vi các loi bào tkhác

Trong tiếng Vit, nhiu loi bào tử đều có thể được dch chung là "bào tử", nhưng oospore (noãn bào) khác bit hoàn toàn vi zoospore (bào tử động). Trong khi zoospore có roi để di chuyn chủ động trong môi trường nước và thường dùng cho mc đích phát tán nhanh, thì oospore li tĩnh, không di chuyn và đóng vai trò là "ht ging" dtrữ để sinh tn qua mùa đông hoc thi kkhc nghit.

zoospore: Bào tử động, dùng để phát tán.
oospore: Noãn bào, dùng để nghvà sinh tn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, nghiên cu vto (đặc bit là to nâu) và nm trng (Oomycetes). Khi dch sang tiếng Vit, cn sdng chính xác thut ngữ "noãn bào" để tránh nhm ln vi các loi bào tvô tính thông thường.

Ví dụ đúng: "Shình thành oospore là cơ chế thích nghi quan trng ca to đối vi môi trường."
Ví dsai: Sdng từ "bào tử" mt cách chung chung khi đang tho lun vchu ksinh sn hu tính ca Oomycetes, vì điu này làm mt đi đặc tính "nghỉ" và "thtinh" ca oospore.

Vmt ngpháp, oospore là mt danh từ đếm được. Trong các báo cáo khoa hc, nó thường xut hindng snhiu (oospores) khi mô tqun thhoc quá trình hình thành hàng lot.

Used to count individual dormant cells found during microscopic examination of a sample.

Ý nghĩa

Danh từnoãn bào

Một loại bào tử nghỉ có vách dày, được hình thành từ sự hợp nhất giữa một noãn cầu và một nhân đực ở một số loại tảo và nấm

The oospore allows the organism to survive harsh winter conditions.

Noãn bào cho phép sinh vật tồn tại trong điều kiện mùa đông khắc nghiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error