D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnaught

naught

số không / hư vô
Danh từ

naught là mt tmang sc thái cổ đin hoc trang trng, thường được dùng để chshư vô hoc giá trbng không. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít xut hin trong giao tiếp hàng ngày hơn so vi zero hoc nothing, nhưng li rt phbiến trong văn chương hoc các thành ngcố định.

Ý nghĩa

Danh từsố không

Chữ số biểu thị giá trị không

The temperature dropped to naught last night.

Danh từhư vô

Không có gì; một giá trị hoặc số lượng bằng không

All our hard work came to naught in the end.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi