D
Dicread
Trang chủTừ điểnRremission

remission

sự thuyên giảm / sự miễn giảm / sự xá tội
Danh từ

remission là mt từ đa nghĩa, thường được sdng trong các bi cnh chuyên bit như y tế, tài chính và tôn giáo. Đim chung ca các nghĩa này là sgim bt, xóa bhoc tha thcho mt điu gì đó vn đang tn ti hoc đang gây áp lc.

Ý nghĩa

Danh từsự thuyên giảm

Sự giảm bớt hoặc biến mất của các dấu hiệu và triệu chứng của một căn bệnh mãn tính hoặc ác tính

Danh từsự miễn giảm

Việc hủy bỏ hoặc giảm bớt một khoản nợ, thuế hoặc hình phạt

The government granted a partial remission of the student loans to those in low-income brackets.

Danh từsự xá tội

Sự tha thứ cho một tội lỗi hoặc sai phạm, đặc biệt là bởi một quyền năng thiêng liêng

The prayer was a plea for the remission of his sins.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi