D
Dicread
HomeDictionaryKkinsman

kinsman

người thân
Danh từ
Số nhiều: kinsmen

kinsman là mt tmang sc thái trang trng và có phn cổ đin, dùng để chmt người có quan hhuyết thng hoc hhàng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "người thân" hoc "người trong họ". Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, người bn ngthường sdng trelative phbiến hơn vì kinsman gi lên cm giác vtruyn thng, gia tc hoc các văn bn pháp lý, tôn giáo cũ.

Ý nghĩa

Danh từngười thân

Một người có quan hệ huyết thống với mình

He inherited the estate from a distant kinsman.

Anh ấy đã thừa kế bất động sản từ một người thân xa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error