D
Dicread
HomeDictionaryKkinsman

kinsman

người thân / nam thân thích
Danh từ
Số nhiều: kinsmen

Ý nghĩa

Danh từngười thân

Một người có quan hệ huyết thống với ai đó

"He inherited the estate from a distant kinsman."

Anh ấy đã thừa kế bất động sản từ một người thân xa.

nam thân thích

Một người nam có quan hệ họ hàng với một người cụ thể

Người nam thân thích đã đến dự đám cưới để ủng hộ người anh em họ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error