D
Dicread
HomeDictionaryIinvisibility

invisibility

sự tàng hình / sự vô hình
Danh từ

invisibility mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen vvt lý và hai là nghĩa bóng vmt xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng tmt cách chính xác.

Ý nghĩa

Danh từsự tàng hình

Trạng thái hoặc đặc tính không thể bị nhìn thấy bởi mắt thường

The superhero gained the power of invisibility during the experiment.

Siêu anh hùng đã đạt được khả năng tàng hình trong suốt cuộc thí nghiệm.

Danh từsự vô hình

Trạng thái không được chú ý đến hoặc bị phớt lờ bởi một nhóm người hoặc xã hội cụ thể

Many elderly people suffer from a sense of social invisibility in modern cities.

Nhiều người cao tuổi phải chịu đựng cảm giác bị vô hình trong xã hội tại các thành phố hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error