D
Dicread
Trang chủTừ điểnPparaphrase

paraphrase

diễn giải / bản diễn giải
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: paraphrasesQuá khứ: paraphrasedPhân từ 2: paraphrasedV-ing: paraphrasing

paraphrase không đơn thun là vic tóm tt hay thay đổi tngữ, mà là quá trình din đạt li mt ý tưởng hoc mt đon văn bng ngôn ngca chính mình trong khi vn ginguyên vn ý nghĩa gc. Mc đích chính ca vic này thường là để làm cho ni dung trnên dhiu hơn, rõ ràng hơn hoc để tránh li đạo văn trong viết thut thut.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ paraphrase vi summarize. Trong khi summarize tp trung vào vic rút gn văn bn, chgili nhng ý chính và loi bchi tiết, thì paraphrase ginguyên độ chi tiết ca ni dung nhưng thay đổi cách din đạt. Mt bn din gii thường có độ dài tương đương vi văn bn gc.

paraphrase: Din đạt li chi tiết bng tngkhác.
summarize: Tóm tt ngn gn các ý chính.

Lưu ý khi sdng trong hc thut

Trong môi trường đại hc hoc nghiên cu, vic din gii là mt knăng quan trng để tích hp ý tưởng ca tác gikhác vào bài viết mà không bcoi là sao chép. Tuy nhiên, dù đã din đạt li bng tngca mình, người viết vn phi trích dn ngun đầy đủ.

Đúng: Din đạt li ý tưởng ca tác giA bng ngôn ngcá nhân và ghi ngun.
Sai: Chthay thế mt vài từ đồng nghĩa nhưng vn ginguyên cu trúc câu ca tác giA (đây được gi là patchwriting và vn có thbcoi là đạo văn).

Vmt ngpháp, paraphrase có thể đóng vai trò là mt động từ (din gii) hoc mt danh từ (bn din gii). Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để mô thành động làm rõ nghĩa ca mt văn bn phc tp.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiễn giải
[~ something]

Diễn đạt lại ý nghĩa của một đoạn văn viết hoặc nói bằng những từ ngữ khác, đặc biệt là để đạt được sự rõ ràng hơn

Danh từbản diễn giải

Một cách trình bày lại một văn bản hoặc một đoạn văn bằng những từ ngữ khác

The author provided a brief paraphrase of the poem to help the readers understand the theme.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi